Bảng giá khám chữa bệnh
Tên dịch vụ
Tên nhóm
BHYT
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ (VNĐ) Nhóm
1 Ban vàng (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
2 Ban vàng (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
3 Ban vàng (#3-5 nốt nhỏ 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
4 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 248.500 Thủ thuật - Phẫu thuật
5 Chấm AT 80% 80.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
6 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 (mỗi lần 5 nốt) 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
7 Cắt chỉ 100.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
8 Cắt hẹp bao quy đầu 3.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
9 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 100.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
10 Cắt chỉ sau phẫu thuật 100.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
11 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 5.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
12 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 3.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
13 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm (vùng thân mình) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
14 Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5 cm (vùng thân mình) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
15 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm (vùng chi dưới) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
16 Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5 cm (vùng chi dưới) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
17 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng(Ghi chú : Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson). 181.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
18 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
19 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 231.700 Thủ thuật - Phẫu thuật
20 Đặt sonde dạ dày 101.800 Thủ thuật - Phẫu thuật
21 Dày sừng tiết bã (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
22 Dày sừng tiết bã (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
23 Dày sừng tiết bã (#3-5 nốt nhỏ 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
24 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 (mụn cóc phẳng 1 nốt) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
25 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 (Skintags 1 nốt) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
26 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
27 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 (< 5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
28 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 (<10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
29 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1.652.800 Thủ thuật - Phẫu thuật
30 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện (mụn cóc phẳng 1 nốt) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
31 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn (1 nốt) 350.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
32 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm (Bleach bath) 110.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
33 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
34 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
35 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ 306.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
36 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ 280.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
37 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 (mụn cóc phẳng mỗi lần 3-5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
38 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 (mụn cóc <10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
39 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 (mụn cóc >10mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
40 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 (Skintags mỗi lần 3-5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
41 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
42 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 (3-5 nốt loại 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
43 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
44 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 (3-5 nốt loại 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
45 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn (mỗi lần 3-5 nốt) 550.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
46 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện (mụn cóc phẳng mỗi lần 3-5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
47 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện (mụn cóc <10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
48 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện (mụn cóc >10mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
49 Điều trị nevus dạng mụn cóc (5cm2/lần) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
50 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng nitơ lỏng (mỗi lần 1-5 nốt hoặc < 5 cm2 diện tích điều trị) 399.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
51 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng nitơ lỏng (mỗi lần 1-5 nốt hoặc < 5 cm2 diện tích điều trị) 399.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
52 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện (mỗi lần 5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
53 Điều trị bằng tia hồng ngoại 40.900 Thủ thuật - Phẫu thuật
54 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ (5 lần) 1.400.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
55 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ (10 lần) 2.800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
56 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân (5 lần) 2.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
57 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân (10 lần) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
58 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2: vùng sinh dục, từ 1 đến < 5 nốt (đk < 1cm) hoặc mảng diện tích < 5cm2 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
59 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2: vùng lỗ tiểu, từ 1 đến < 5 nốt (đk < 1cm) hoặc mảng diện tích < 5cm2 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
60 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2: vùng hậu môn, từ 1 đến < 5 nốt (đk < 1cm) hoặc mảng diện tích < 5cm2 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
61 Đốm nâu (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
62 Đốm nâu (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
63 Đốm nâu (#3-5 nốt nhỏ 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
64 Công chích thuốc 50.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
65 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 101.800 Thủ thuật - Phẫu thuật
66 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
67 Kén thượng bì 1 nốt 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
68 Kén thượng bì (mỗi lần 3-5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
69 Khâu da mi đơn giản 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
70 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
71 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
72 Mắt cá 1 nốt (< 10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
73 Nốt ruồi (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
74 Nốt ruồi (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
75 Nốt ruồi (#3-5 nốt nhỏ 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
76 Thông tiểu 101.800 Thủ thuật - Phẫu thuật
77 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 2.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
78 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
79 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
80 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong 3.400.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
81 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong 2.400.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
82 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong 2.400.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
83 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong 3.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
84 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 2.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
85 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 1.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
86 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 1.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
87 Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
88 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
89 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 3.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
90 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
91 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng diện tích ≥10 cm2 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
92 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng diện tích < 10 cm2 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
93 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
94 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
95 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt (Phòng laser) 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
96 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt (Phòng mổ) 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
97 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
98 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
99 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 3.400.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
100 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 5.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
101 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
102 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
103 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
104 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
105 Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
106 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
107 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
108 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 4.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
109 Phẫu thuật u thần kinh trên da dưới 5 cm 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
110 Phẫu thuật u thần kinh trên da từ 5 cm trở lên 3.300.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
111 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 4.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
112 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
113 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
114 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
115 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
116 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) 3.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
117 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày diện tích ≥10 cm2 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
118 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
119 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
120 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
121 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
122 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 5.449.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
123 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 5.449.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
124 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
125 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
126 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
127 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 5.204.600 Thủ thuật - Phẫu thuật
128 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 4.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
129 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3.340.900 Thủ thuật - Phẫu thuật
130 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
131 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 5.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
132 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 5.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
133 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng ghép da tự thân 5.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
134 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (bấm mí) 8.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
135 Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (lấy mỡ thừa mí trên) 14.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
136 Phẫu thuật thừa da mi dưới 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
137 Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân 45.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
138 Phẫu thuật căng da mặt bán phần (thái dương) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
139 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần 70.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
140 Phẫu thuật căng da mặt bán phần (trán) 50.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
141 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt ( dưới 3cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
142 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt ( trên 3 cm) (3- 5 cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
143 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt ( trên 3cm) (> 5 cm) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
144 Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
145 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (ePTFE) 55.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
146 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (da đồng loại) 55.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
147 Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân ( ePTFE + da đồng loại) 65.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
148 Rạch nhọt 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
149 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
150 Sinh thiết da 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
151 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 532.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
152 Sừng da (<10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
153 Tàn nhang (<5mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
154 Tàn nhang (>5mm) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
155 Tàn nhang (#3-5 nốt nhỏ 1mm) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
156 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày diện tích < 10 cm2 4.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
157 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
158 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
159 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 300.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
160 Tháo bột khác( áp dụng đối với ngoại trú) 61.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
161 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
162 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 300.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
163 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính (Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè) 300.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
164 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm 100.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
165 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 89.500 Thủ thuật - Phẫu thuật
166 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 150.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
167 Thông đái 101.800 Thủ thuật - Phẫu thuật
168 Thụt tháo phân 92.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
169 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 92.400 Thủ thuật - Phẫu thuật
170 Tử ngoại 40.200 Thủ thuật - Phẫu thuật
171 U bã đậu (sebacecous cyst) <5mm 600.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
172 U hạt viêm (granuloma) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
173 U hạt sinh mủ (botriomycome) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
174 U lành da (<10mm) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
175 U nhầy (mucous cyst) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
176 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
177 Điều trị u mềm lây bằng Laser CO2 (1 nốt) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
178 Điều trị u mềm lây bằng Laser CO2 (3-5 nốt) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
179 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 (1-5 nốt) 357.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
180 Phẫu thuật cấy, ghép lông mày (≤ 3cm2) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
181 Phẫu thuật cấy, ghép lông mày (01 cm2) 4.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
182 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói (≤ 3cm2) 6.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
183 Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói (01 cm2) 2.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
184 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính (<1cm) 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
185 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính (1-2cm) 3.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
186 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính (>2cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
187 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính phức tạp* (<1cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
188 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính phức tạp* (1-2cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
189 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính phức tạp* (>2cm) 9.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
190 Điều trị đau do bệnh Zona bằng chiếu Laser He-ne không thay băng (thương tổn rỉ dịch đã khô không cần chăm sóc vết thương) 278.900 Thủ thuật - Phẫu thuật
191 Điều trị đau do bệnh Zona bằng chiếu Laser He-ne có thay băng (thương tổn rỉ dịch cần chăm sóc vết thương) 385.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
192 Điện tâm đồ (Điện tim thường) 75.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
193 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa 1.800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
194 Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên 1.800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
195 Chọc tủy sống đường bên 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
196 Chọc tuỷ sống đường giữa 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
197 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
198 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
199 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày (tiền mê) 14.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
200 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
201 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ (tiền mê) 14.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
202 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
203 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
204 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 40.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
205 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán (tiền mê) 42.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
206 Khâu phục hồi bờ mi 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
207 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
208 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
209 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi (tiền mê) 32.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
210 Phẫu thuật điều tri Epicanthus 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
211 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
212 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
213 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
214 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
215 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
216 Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
217 Phẫu thuật tạo hình mũi một phần 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
218 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
219 Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi (mê) 23.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
220 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
221 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi (mê) 23.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
222 Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai ( tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
223 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
224 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
225 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (kết hợp nâng mũi) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
226 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (đơn thuần) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
227 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (đơn thuần) (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
228 Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
229 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
230 Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
231 Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
232 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
233 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (<3cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
234 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (3-5 cm) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
235 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (3-5 cm) (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
236 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (>5cm) 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
237 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (>5cm) (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
238 Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai (>5cm) (mê) 23.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
239 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
240 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
241 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận (mê) 23.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
242 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
243 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
244 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
245 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 (mê) 27.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
246 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt (<3cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
247 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt (3-5cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
248 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt (>5cm) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
249 Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt (>5cm) (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
250 Ghép mỡ tự thân coleman (1 vùng) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
251 Ghép mỡ tự thân coleman (1 vùng) (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
252 Ghép mỡ tự thân coleman (1 vùng) (mê) 27.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
253 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt (1 vị trí) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
254 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt (1 vị trí) (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
255 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt (1 vị trí) (mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
256 Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ (1 vùng) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
257 Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ (1 vùng) (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
258 Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ (1 vùng) (mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
259 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ (1 vị trí) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
260 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
261 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z (tiền mê) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
262 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
263 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
264 Phẫu thuật thu gọn môi dày (1 môi) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
265 Phẫu thuật thu gọn môi dày (môi trên và dưới) 18.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
266 Phẫu thuật thu gọn môi dày (môi trên và dưới) (tiền mê) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
267 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
268 Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
269 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
270 Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
271 Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí (nhấn mí) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
272 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
273 Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (tiền mê) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
274 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 25.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
275 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (tiền mê) 27.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
276 Phẫu thuật thu gọn cánh mũi 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
277 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (kết hợp) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
278 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (đơn thuần) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
279 Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (đơn thuần) (tiền mê) 32.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
280 Phẫu thuật căng da mặt bán phần ( thái dương) (tiền mê) 34.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
281 Phẫu thuật căng da mặt bán phần ( thái dương) (mê) 40.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
282 Phẫu thuật căng da mặt bán phần (trán) (tiền mê) 54.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
283 Phẫu thuật căng da mặt bán phần (trán) (mê) 60.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
284 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần (tiền mê) 75.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
285 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần (mê) 80.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
286 Hút mỡ vùng cằm 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
287 Hút mỡ vùng cằm (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
288 Hút mỡ vùng dưới hàm 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
289 Hút mỡ vùng dưới hàm (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
290 Hút mỡ vùng nếp mũi má, má 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
291 Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
292 Hút mỡ vùng cánh tay 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
293 Hút mỡ vùng cánh tay (tiền mê) 32.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
294 Hút mỡ vùng cánh tay (mê) 40.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
295 Phẫu thuật độn cằm 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
296 Phẫu thuật độn cằm (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
297 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (1 vùng) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
298 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (1 vùng) (tiền mê) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
299 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (toàn mặt) 42.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
300 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (toàn mặt) (tiền mê) 45.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
301 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (toàn mặt) (mê) 50.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
302 Bơm túi giãn da vùng da đầu 250.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
303 Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
304 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
305 Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (1 bên) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
306 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (mê) 80.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
307 Phẫu thuật treo vú sa trễ (mê) 40.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
308 Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng (1 vùng) (mê) 40.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
309 Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (mê) 60.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
310 Phẫu thuật đặt túi giãn da (mê) 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
311 Phẫu thuật tạo vạt giãn da (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
312 Hút mỡ vùng vú (1 bên) (mê) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
313 Hút mỡ bụng một phần (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
314 Hút mỡ bụng toàn phần (mê) 60.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
315 Hút mỡ đùi (1 bên) (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
316 Hút mỡ hông (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
317 Hút mỡ vùng lưng (1 vùng) (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
318 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ (mê) 60.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
319 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay ( tiền mê) 45.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
320 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (1 bên) (mê) 25.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
321 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nano) (mê) 60.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
322 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi nano chip) (mê) 70.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
323 Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (túi ergonomix) (mê) 80.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
324 Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần (mê) 30.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
325 Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần (mê) 50.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
326 Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
327 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
328 Kỹ thuật gây tê ở cổ tay 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
329 Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân 1.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
330 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
331 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda 3.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
332 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
333 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
334 Sinh thiết móng (Punch) 850.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
335 Sinh thiết niêm mạc (Punch) 850.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
336 Sinh thiết da (Punch) 850.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
337 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử bằng vạt da 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
338 Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử bằng laser CO2 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
339 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt (<1cm) 1.700.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
340 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt (1-2cm) 3.200.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
341 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt (>2cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
342 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt phức tạp* (<1cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
343 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt phức tạp* (1-2cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
344 Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5 cm, ngoài vùng mặt phức tạp* (>2cm) 9.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
345 Cắt bỏ khối u da ác tính (< 1 cm) 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
346 Cắt bỏ khối u da ác tính (1-2 cm) 15.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
347 Cắt bỏ khối u da ác tính (>2 cm) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
348 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt (<1cm) 2.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
349 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt (1-2cm) 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
350 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt (>2cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
351 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt phức tạp* (<1cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
352 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt phức tạp* (1-2cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
353 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt phức tạp* (>2cm) 9.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
354 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm (<1cm) 2.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
355 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm (1-2cm) 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
356 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm (>2cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
357 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm phức tạp* (<1cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
358 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm phức tạp* (1-2cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
359 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm phức tạp* (>2cm) 9.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
360 Phẫu thuật u thần kinh trên da (<1cm) 2.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
361 Phẫu thuật u thần kinh trên da (1-2cm) 3.500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
362 Phẫu thuật u thần kinh trên da (>2cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
363 Phẫu thuật u thần kinh trên da phức tạp* (<1cm) 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
364 Phẫu thuật u thần kinh trên da phức tạp* (1-2cm) 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
365 Phẫu thuật u thần kinh trên da phức tạp* (>2cm) 9.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
366 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da < 5cm 18.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
367 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 (Skintags mỗi lần 20 nốt) 2.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
368 Điều trị u mềm lây bằng Laser CO2 (20 nốt) 2.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
369 Hút dịch bóng nước (áp dụng khi kích thước bóng nước nhỏ và giới hạn từ 1-5 bóng nước, diện tích bóng nước không quá 5cm2) 350.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
370 Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi/ nhân trung 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
371 Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm(vùng thân mình)/ vùng ngực 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
372 Căng chỉ da vùng mũi má (chỉ PDO WM) 17.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
373 Căng chỉ da vùng mũi má (chỉ PCL WM) 20.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
374 Căng chỉ da vùng mũi má (chỉ X Line) 22.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
375 Căng chỉ da vùng viền hàm dưới (chỉ PDO WM) 14.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
376 Căng chỉ da vùng viền hàm dưới (chỉ PCL WM) 16.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
377 Căng chỉ da vùng cung mày (chỉ PDO WM) 12.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
378 Căng chỉ da vùng cung mày (chỉ X Line) 14.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
379 Điều trị các bệnh lý của da bằng ánh sáng Excimer ( 1 sang thương hoặc < 25 cm2) 280.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
380 Điều trị các bệnh lý của da bằng ánh sáng Excimer ( 2-3 sang thương hoặc 25-75 cm2) 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
381 Điều trị các bệnh lý của da bằng ánh sáng Excimer ( 3 -5 sang thương hoặc 75-125 cm2) 800.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
382 Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
383 Khâu cắt lọc vết thương mi 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
384 Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
385 Khâu cắt lọc vết thương vành tai 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
386 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
387 Cắt u da lành tính vùng hàm mặt <1cm 5.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
388 Cắt u da lành tính vùng hàm mặt 1-3cm 7.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
389 Cắt u da lành tính vùng hàm mặt >3cm 10.000.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
390 Gội đầu cho người bệnh tại giường 280.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
391 Chăm sóc quấn ướt cho người bệnh chàm 500.000 Thủ thuật - Phẫu thuật
(028) 3930 8131
(trong giờ hành chính)
0901 365 638
(ngoài giờ hành chính)