Hoạt động   >>   Quản lý chất lượng bệnh viện
12-07-2017 14:18:50 GMT+7
|

DANH MỤC BẢO HIỂM Y TẾ

5/12/2017
S
T
T
MÃ_DVKT MÃ VIỆN PHÍ TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT MÃ GIÁ  ĐƠN GIÁ  HIỆU LỰC KẾT QUẢ
1 01.0281.1510 DUO003 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 37.1E03.1510  23,300 Đã phê duyệt
2 01.0284.1269 DIN017 Định nhóm máu tại giường 37.1E01.1269  38,000 Đã phê duyệt
3 01.0285.1349 TC001 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 37.1E01.1349  12,300 Đã phê duyệt
4 01.0065.0071 BOM001 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 37.8B00.0071  203,000 Đã phê duyệt
5 05.0002.0076 CHA026 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 37.8B00.0076  150,000 Đã phê duyệt
6 05.0003.0272 DIE059 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 37.8C00.0272  84,300 Đã phê duyệt
7 05.0006.0329 DIE016 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
8 05.0007.0329 DIE017 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
9 05.0009.0329 DIE019 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
10 05.0014.0329 DIE024 Điều trị u mềm treo bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
11 24.0041.1714 MYC002 Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết 37.1E04.1714  65,500 Đã phê duyệt
12 24.0049.1714 NEI001 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 37.1E04.1714  65,500 Đã phê duyệt
13 24.0052.1719 NEI002 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 37.1E04.1719  720,000 Đã phê duyệt
14 24.0099.1707 RPR002 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 37.1E04.1707  83,900 Đã phê duyệt
15 24.0100.1709 TPH002 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 37.1E04.1709  172,000 Đã phê duyệt
16 24.0117.1646 C320.3 HBsAg test nhanh 37.1E04.1646  51,700 Đã phê duyệt
17 24.0239.1667 HPV001 HPV Real-time PCR 37.1E04.1667  368,000 Đã phê duyệt
18 24.0307.1674 PHT001 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
19 24.0317.1674 TRI002 Trichomonas vaginalis soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
20 24.0319.1674 VIN001 Vi nấm soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
21 24.0322.1724 VIN002 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 37.1E04.1724  230,000 Đã phê duyệt
22 25.0037.1751 XET004 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 37.1E05.1751  304,000 Đã phê duyệt
23 25.0074.1736 XET007 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 37.1E05.1736  322,000 Đã phê duyệt
24 28.0033.0773 XUL001 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 37.8D07.0773  879,000 Đã phê duyệt
25 24.0006.1723 VIK004 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 37.1E04.1723  189,000 Đã phê duyệt
26 05.0022.0324 DIE032 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 37.8D03.0324  314,000 Đã phê duyệt
27 05.0043.0333 DIE046 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 37.8D03.0333  259,000 Đã phê duyệt
28 23.0058.1487 DIE011 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 37.1E03.1487  28,600 Đã phê duyệt
29 05.0004.0334 CAT006 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 37.8D03.0334  600,000 Đã phê duyệt
30 22.0143.1303 MAU002 Máu lắng (bằng máy tự động) 37.1E01.1303  33,600 Đã phê duyệt
31 05.0018.0329 DIE028 Điều trị bớt sùi bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
32 24.0269.1674 STR001 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
33 05.0067.0173 SIN004 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 37.8B00.0173  249,000 Đã phê duyệt
34 17.0050.0268 TAP013 Tập đi với chân giả dưới gối 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
35 17.0063.0268 TAP017 Tập với thang tường 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
36 22.0292.1280 DIN003 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1280  30,200 Đã phê duyệt
37 05.0015.0329 DIE025 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
38 05.0012.0329 DIE022 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
39 17.0007.0234 DIE064 Điều trị bằng các dòng điện xung 37.8C00.0234  40,000 Đã phê duyệt
40 05.0088.0336 DIE055 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm 37.8D03.0336  1,082,000 Đã phê duyệt
41 05.0089.0322 CHU044 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da 37.8D03.0322  198,000 Đã phê duyệt
42 17.0043.0268 TAP010 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
43 17.0068.0268 TAP018 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
44 05.0032.0335 DIE041 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 37.8D03.0335  662,000 Đã phê duyệt
45 24.0039.1714 MYC001 Mycobacterium leprae nhuộm soi 37.1E04.1714  65,500 Đã phê duyệt
46 05.0044.0329 DIE047 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
47 05.0056.0535 PHA071 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong 37.8D05.0535  2,767,000 Đã phê duyệt
48 24.0309.1674 SAR001 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
49 05.0008.0329 DIE018 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
50 05.0010.0329 DIE020 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
51 05.0016.0329 DIE026 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
52 05.0017.0329 DIE027 Điều trị sẩn cục bằng Plasma 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
53 05.0019.0324 DIE029 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 37.8D03.0324  314,000 Đã phê duyệt
54 05.0020.0324 DIE030 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 37.8D03.0324  314,000 Đã phê duyệt
55 05.0021.0324 DIE031 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 37.8D03.0324  314,000 Đã phê duyệt
56 05.0023.0333 DIE033 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 37.8D03.0333  259,000 Đã phê duyệt
57 05.0024.0333 DIE034 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 37.8D03.0333  259,000 Đã phê duyệt
58 05.0026.0331 DIE036 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 37.8D03.0331  1,061,000 Đã phê duyệt
59 05.0028.0331 DIE037 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 37.8D03.0331  1,061,000 Đã phê duyệt
60 05.0030.0330 DIE039 Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu 37.8D03.0330  967,000 Đã phê duyệt
61 05.0031.0330 DIE040 Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu 37.8D03.0330  967,000 Đã phê duyệt
62 05.0034.0328 DIE043 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 37.8D03.0328  427,000 Đã phê duyệt
63 05.0037.0328 DIE045 Điều trị trứng cá bằng IPL 37.8D03.0328  427,000 Đã phê duyệt
64 05.0045.0329 DIE048 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
65 05.0046.0329 DIE049 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
66 05.0048.0329 DIE051 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
67 05.0070.0340 PHA078 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 37.8D03.0340  505,000 Đã phê duyệt
68 05.0011.0329 DIE021 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
69 05.0050.0329 DIE053 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
70 05.0053.0176 SIN010 Sinh thiết móng 37.8B00.0176  285,000 Đã phê duyệt
71 05.0054.0343 PHA070 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 37.8D03.0343  696,000 Đã phê duyệt
72 05.0057.0535 PHA072 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong 37.8D05.0535  2,767,000 Đã phê duyệt
73 05.0059.0337 PHA073 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong 37.8D03.0337  2,041,000 Đã phê duyệt
74 05.0061.0342 PHA075 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong 37.8D03.0342  1,401,000 Đã phê duyệt
75 05.0066.0339 PHA077 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 37.8D03.0339  602,000 Đã phê duyệt
76 05.0071.0323 DAP001 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 37.8D03.0323  181,000 Đã phê duyệt
77 10.0001.0577 PHA081 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 37.8D05.0577  4,381,000 Đã phê duyệt
78 11.0040.1129 GHE010 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 37.8D10.1129  3,691,000 Đã phê duyệt
79 17.0005.0231 DIE061 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 37.8C00.0231  44,000 Đã phê duyệt
80 17.0006.0231 DIE062 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 37.8C00.0231  44,000 Đã phê duyệt
81 17.0010.0236 DIE063 Điều trị bằng dòng giao thoa 37.8C00.0236  28,000 Đã phê duyệt
82 17.0022.0272 THU009 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 37.8C00.0272  84,300 Đã phê duyệt
83 24.0169.1616 HIV003 HIV Ab test nhanh 37.1E04.1616  51,700 Đã phê duyệt
84 05.0065.0168 SIN003 Sinh thiết niêm mạc 37.8B00.0168  121,000 Đã phê duyệt
85 23.0003.1494 DIN012 Định lượng Acid Uric [Máu] 37.1E03.1494  21,200 Đã phê duyệt
86 05.0052.0344 PHA069 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong 37.8D03.0344  2,167,000 Đã phê duyệt
87 25.0030.1751 XET011 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 37.1E05.1751  304,000 Đã phê duyệt
88 10.1031.0514 NAN011 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 37.8D05.0514  150,000 Đã phê duyệt
89 05.0036.0328 DIE044 Điều trị sẹo lồi bằng IPL 37.8D03.0328  427,000 Đã phê duyệt
90 05.0051.0324 DIE054 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 37.8D03.0324  314,000 Đã phê duyệt
91 17.0070.0261 TAP019 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 37.8C00.0261  9,800 Đã phê duyệt
92 22.0163.1412 XET003 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1412  33,600 Đã phê duyệt
93 05.0025.0331 DIE035 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 37.8D03.0331  1,061,000 Đã phê duyệt
94 05.0062.0338 PHA076 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong 37.8D03.0338  2,317,000 Đã phê duyệt
95 23.0206.1596 NUO004 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37.1E03.1596  37,100 Đã phê duyệt
96 23.0041.1506 CHO003 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 37.1E03.1506  26,500 Đã phê duyệt
97 05.0055.0538 PHA080 Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong 37.8D05.0538  2,767,000 Đã phê duyệt
98 02.0339.0211 THU008 Thụt tháo phân 37.8B00.0211  78,000 Đã phê duyệt
99 05.0060.0341 PHA074 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong 37.8D03.0341  1,761,000 Đã phê duyệt
100 17.0044.0268 TAP011 Tập đi với gậy 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
101 17.0052.0267 TAP014 Tập vận động thụ động 37.8C00.0267  44,500 Đã phê duyệt
102 17.0053.0267 TAP015 Tập vận động có trợ giúp 37.8C00.0267  44,500 Đã phê duyệt
103 17.0056.0267 TAP016 Tập vận động có kháng trở 37.8C00.0267  44,500 Đã phê duyệt
104 17.0071.0270 TAP005 Tập với xe đạp tập 37.8C00.0270  9,800 Đã phê duyệt
105 17.0072.0268 TAP020 Tập với bàn nghiêng 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
106 17.0075.0277 TAP021 Tập ho có trợ giúp 37.8C00.0277  29,000 Đã phê duyệt
107 17.0090.0267 TAP022 Tập điều hợp vận động 37.8C00.0267  44,500 Đã phê duyệt
108 17.0092.0268 KYT001 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
109 17.0146.0241 KYT002 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối 37.8C00.0241  44,400 Đã phê duyệt
110 22.0120.1370 CON001 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 37.1E01.1370  39,200 Đã phê duyệt
111 22.0144.1364 TIM001 Tìm tế bào Hargraves 37.1E01.1364  62,700 Đã phê duyệt
112 22.0280.1269 DIN002 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 37.1E01.1269  38,000 Đã phê duyệt
113 23.0029.1473 DIN016 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 37.1E03.1473  12,700 Đã phê duyệt
114 23.0051.1494 DIN006 Định lượng Creatinin (máu) 37.1E03.1494  21,200 Đã phê duyệt
115 23.0166.1494 DIN011 Định lượng Urê máu [Máu] 37.1E03.1494  21,200 Đã phê duyệt
116 24.0010.1692 VIK002 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 37.1E04.1692  1,300,000 Đã phê duyệt
117 24.0011.1713 VIK003 Vi khuẩn khẳng định 37.1E04.1713  450,000 Đã phê duyệt
118 22.0140.1360 TIM003 Tìm giun chỉ trong máu 37.1E01.1360  33,600 Đã phê duyệt
119 05.0013.0326 DIE023 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 37.8D03.0326  332,000 Đã phê duyệt
120 22.0160.1345 THE001 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 37.1E01.1345  16,800 Đã phê duyệt
121 05.0005.0329 DIE015 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
122 22.0138.1362 TIM002 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 37.1E01.1362  35,800 Đã phê duyệt
123 05.0049.0329 DIE052 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
124 17.0041.0268 TAP009 Tập đi với thanh song song 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
125 23.0019.1493 SGP001 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 37.1E03.1493  21,200 Đã phê duyệt
126 05.0029.0330 DIE038 Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser) 37.8D03.0330  967,000 Đã phê duyệt
127 05.0033.0328 DIE042 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 37.8D03.0328  427,000 Đã phê duyệt
128 17.0018.0221 DIE065 Điều trị bằng Parafin 37.8C00.0221  50,000 Đã phê duyệt
129 17.0047.0268 TAP012 Tập lên, xuống cầu thang 37.8C00.0268  27,300 Đã phê duyệt
130 05.0047.0329 DIE050 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 37.8D03.0329  307,000 Đã phê duyệt
131 25.0035.1753 XET005 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 37.1E05.1753  360,000 Đã phê duyệt
132 22.0157.1218 CHU045 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 37.1E01.1218  19,800 Đã phê duyệt
133 24.0060.1627 CHL004 Chlamydia test nhanh 37.1E04.1627  69,000 Đã phê duyệt
134 24.0065.1719 CHL005 Chlamydia Real-time PCR 37.1E04.1719  720,000 Đã phê duyệt
135 24.0017.1714 AFB001 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 37.1E04.1714  65,500 Đã phê duyệt
136 05.0095.0331 DIE057 Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby 37.8D03.0331  1,061,000 Đã phê duyệt
137 05.0093.0327 DIE056 Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell 37.8D03.0327  1,144,000 Đã phê duyệt
138 05.0097.0327 DIE058 Điều trị rám má bằng laser Fractional 37.8D03.0327  1,144,000 Đã phê duyệt
139 01.0032.0299 SOC001 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 37.8D01.0299  430,000 Đã phê duyệt
140 05.0107.0254 DIE060 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 37.8C00.0254  40,700 Đã phê duyệt
141 03.2245.0219 VET004 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 37.8B00.0219  286,000 Đã phê duyệt
142 03.3827.0218 VET003 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0218  244,000 Đã phê duyệt
143 03.2245.0217 VET002 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 37.8B00.0217  224,000 Đã phê duyệt
144 03.3827.0216 VET001 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 37.8B00.0216  172,000 Đã phê duyệt
145 01.0267.0205 THA019 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0205  227,000 Đã phê duyệt
146 01.0267.0204 THA018 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0204  174,000 Đã phê duyệt
147 22.0019.1348 THO005 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 37.1E01.1348  12,300 Đã phê duyệt
148 17.1900 HOI014 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phục hồi chức năng 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
149 02.1900 HOI013 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
150 03.1900 HOI012 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
151 04.1900 HOI011 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
152 06.1900 HOI010 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thần 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
153 07.1900 HOI009 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiết 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
154 08.1900 HOI008 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành YHCT 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
155 10.1900 HOI007 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
156 11.1900 HOI006 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Bỏng 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
157 12.1900 HOI005 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
158 13.1900 HOI004 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sản 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
159 14.1900 HOI003 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
160 15.1900 HOI002 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
161 16.1900 HOI001 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt 37.13HC.1900  200,000 Đã phê duyệt
162 K25.1943 GIU008 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Bỏng 37.15HD.1943  183,000 Đã phê duyệt
163 K25.1937 GIU007 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Bỏng 37.15HD.1937  214,100 Đã phê duyệt
164 K31.1922 GIU005 Giường Nội khoa loại 3 Hạng I - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 37.15HD.1922  146,800 Đã phê duyệt
165 23.0077.1518 GAM001 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 37.1E03.1518  19,000 Đã phê duyệt
166 K09.1910 GIU017 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Dị ứng 37.15HD.1910  199,100 Đã phê duyệt
167 23.0020.1493 SGO002 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 37.1E03.1493  21,200 Đã phê duyệt
168 23.0158.1506 TRY001 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 37.1E03.1506  26,500 Đã phê duyệt
169 23.0075.1494 DIN008 Định lượng Glucose [Máu] 37.1E03.1494  21,200 Đã phê duyệt
170 05.1896 A2 Khám Da liễu 37.13H1.1896  39,000 Đã phê duyệt
171 K13.1916 GIU004 Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu 37.15HD.1916  178,000 Đã phê duyệt
172 K13.1931 GIO015 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Da liễu 37.15HD.1931  250,200 Đã phê duyệt
173 28.0009.1044 PHA119 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 37.8D09.1044  679,000 Đã phê duyệt
174 28.0010.1044 PHA120 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 37.8D09.1044  679,000 Đã phê duyệt
175 28.0011.0583 PHA121 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm 37.8D05.0583  1,793,000 Đã phê duyệt
176 28.0012.0582 PHA122 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên 37.8D05.0582  2,619,000 Đã phê duyệt
177 01.0267.0203 THA006 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 37.8B00.0203  129,000 Đã phê duyệt
178 24.0050.1716 NEI003 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 37.1E04.1716  287,000 Đã phê duyệt
179 24.0064.1713 CHL006 Chlamydia PCR 37.1E04.1713  450,000 Đã phê duyệt
180 24.0051.1713 NEI004 Neisseria gonorrhoeae PCR 37.1E04.1713  450,000 Đã phê duyệt
181 24.0100.1710 TPHH001 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 37.1E04.1710  51,700 Đã phê duyệt
182 24.0099.1708 RPR001 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 37.1E04.1708  36,800 Đã phê duyệt
183 24.0265.1674 DON001 Đơn bào đường ruột soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
184 24.0266.1674 DON002 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
185 24.0318.1674 TRI003 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
186 24.0267.1674 TRU001 Trứng giun, sán soi tươi 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
187 24.0268.1674 TRU002 Trứng giun soi tập trung 37.1E04.1674  40,200 Đã phê duyệt
188 15.0304.0505 CHI004 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 37.8D05.0505  173,000 Đã phê duyệt
189 37.8D09.1044 CAT076 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5cm 37.8D09.1044  679,000 Đã phê duyệt
190 37.8D09.1045 CAT077 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10cm 37.8D09.1045  1,094,000 Đã phê duyệt
191 03.4211.0168 SIN001 Kỹ thuật sinh thiết da 37.8B00.0168  121,000 Đã phê duyệt
192 23.0007.1494 DIN005 Định lượng Albumin [Máu] 37.1E03.1494         21,200 Đã phê duyệt
193 23.0133.1494 DIN010 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 37.1E03.1494         21,200 Đã phê duyệt