Hoạt động   >>   Lịch học các lớp đào tạo liên tục
06-20-2016 08:32:47 GMT+7
|

LỊCH THỰC TẬP TUẦN 12+13 LỚP ỨNG DỤNG LASER VÀ ÁNH SÁNG TRONG DA LIỄU KHÓA 1/2016 (từ 20/6 – 1/7/2016)

Giờ thực tập: Sáng: 8h – 11h Chiều: 13h30’ – 16h

Ghi chú:

-          Phòng Laser C02: phòng 223 lầu 2, Khu B, Khoa Khám Bệnh.

-          Phòng QS1, QS2, IPL, Fractional, RF, Tư vấn: Trong khu vực ĐVĐT da KT cao. (Khu B, lầu 2)

-          Chúc các Anh/chị học thật tốt!

 

Lưu ý:

-          Các Anh/chị đi thực tập có mặt đúng 8h, để được hướng dẫn kỹ thuật trước khi vào phòng máy. 

-          Xin vui lòng không quay phim, chụp hình khách hàng + Bệnh án điều trị trong khu vực ĐVĐT da KT cao.

-          Các Anh/chị nào đăng ký 2 lớp CSD và Laser, có giờ thực hành trùng nhau xin liên hệ ĐD Hoài Thu để được thay đổi tổ thực tập. SĐT liên lạc: 0909666701 hoặc gửi vào Email: thuphamdl@gmail.com

 

 

Sáng thứ 3,5,6 (21+23+24+28+30/6+1/7/2016) Tổ 1

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Phòng

thực tập

BS

hướng dẫn

  1.  

ĐINH TRIỆU LÂM

09/4/1969

Nam

QS 1

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

NGUYỄN THỊ DIỂU

25/8/1977

Nữ

QS 1

  1.  

VÕ CÔNG NAM

20/6/1991

Nam

QS 1

  1.  

TRẦN KIM DŨNG

18/10/1973

Nam

QS 2

  1.  

LÊ THỊ MỸ LINH

18/4/1977

Nữ

QS 2

  1.  

ĐỖ VĂN QUY

11/12/1961

Nam

QS 2

  1.  

VÕ TÁM

12/10/1973

Nam

Lăn Kim

  1.  

ĐOÀN DƯƠNG CHÍ THIÊN

03/4/1989

Nam

Lăn Kim

  1.  

KIỀU PHƯỚC THỌ

20/10/1974

Nam

Lăn Kim

  1.  

HUỲNH CÔNG THUẬN

10/01/1979

Nam

IPL

  1.  

ĐỖ THỊ THƯƠNG

17/02/1972

Nữ

IPL

  1.  

MẠCH MỸ THÙY VÂN

31/8/1989

Nữ

IPL

  1.  

TẠ HỒNG PHÚC

26/02/1989

Nam

IPL

  1.  

TRẦN THỊ ĐOAN TRANG

23/02/1978

Nữ

IPL

  1.  

ĐINH THỊ TRỰC

25/01/1979

Nữ

Fractional/ Tư vấn

  1.  

LÊ THỊ TƯƠI

02/5/1974

Nữ

Fractional/ Tư vấn

  1.  

HUỲNH THỊ HOÀNG UYÊN

20/10/1989

Nữ

RF/ Tư vấn

  1.  

NGUYỄN PHƯƠNG UYÊN

04/8/1991

Nữ

RF/ Tư vấn

  1.  

PHAN THỊ SONG VÂN

20/11/1960

Nữ

Tư vấn

  1.  

MÃ BÌNH VƯƠNG

01/01/1982

Nam

Tư vấn

  1.  

TRẦN HẠNH VY

10/3/1989

Nữ

Laser C02

  1.  

NGUYỄN TRẦN THÚY MỸ HẰNG

16/11/1978

Nữ

Laser C02

  1.  

TÔN NỮ MINH PHƯƠNG

16/9/1970

Nữ

Laser C02

  1.  

NGUYỄN QUỲNH THI

03/11/1991

Nữ

Laser C02

  1.  

HOÀNG THỊ THÙY TRANG

16/7/1991

Nữ

Laser C02

 

 

 

Chiều thứ 3,5,6 (21+23+24+28+30/6+1/7/2016)                      Tổ 2

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Phòng thực tập

BS hướng dẫn

  1.  

DƯƠNG THỊ TRÚC MAI

23/12/1991

Nữ

IPL

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

HUỲNH THỊ CHÂU BỬU

15/4/1990

Nữ

IPL

  1.  

DƯƠNG MINH CHIẾN

30/01/1983

Nam

IPL

  1.  

TRẦN VĂN CÔNG

01/11/1991

Nam

IPL

  1.  

PHẠM THỊ NGỌC DUY

30/4/1975

Nữ

Lăn Kim

  1.  

CAO THỊ THU HÀ

18/12/1974

Nữ

Lăn Kim

  1.  

NGUYỄN TRỌNG HIẾU

30/9/1989

Nam

Lăn Kim

  1.  

NGUYỄN THỊ HOA

23/11/1983

Nữ

Fractional/ Tư vấn

  1.  

LÊ THANH HẢI

01/01/1960

Nam

Fractional/ Tư vấn

  1.  

NGÔ THỊ NGỌC MAI

27/9/1991

Nữ

RF/ Tư vấn

  1.  

NGUYỄN THỊ LỆ MY

13/3/1990

Nữ

RF/ Tư vấn

  1.  

LÊ HỒNG BẢO NGÂN

05/12/1991

Nữ

Laser C02

  1.  

NGUYỄN THỊ KHÁNH NGỌC

13/12/1991

Nữ

Laser C02

  1.  

ĐINH NGỌC QUỲNH NHƯ

09/4/1991

Nữ

Laser C02

  1.  

LÊ NGỌC PHỤNG

1990

Nữ

Laser C02

  1.  

DƯƠNG NGỌC LAN PHƯƠNG

27/01/1991

Nữ

QS 1

  1.  

NGUYỄN MINH PHƯƠNG

25/3/1989

Nam

QS 1

  1.  

VŨ MINH QUÂN

19/10/1990

Nam

QS 1

  1.  

PHAN THỊ THÙY THAO

01/11/1991

Nữ

QS 2

  1.  

NGUYỄN DƯƠNG KHÁNH TRÂM

17/5/1976

Nữ

QS 2

  1.  

TRƯƠNG TIỂU VI

24/10/1989

Nữ

QS 2

  1.  

NGUYỄN TÂM ANH

20/8/1987

Nữ

Tư vấn

 

  1.  

NGUYỄN THỊ MINH ANH

24/6/1985

Nữ

Tư vấn

 

  1.  

LÊ THỊ MINH NGỌC

04/10/1985

Nữ

Tư vấn

 

  1.  

DƯƠNG LÊ TRUNG

21/4/1987

Nam

Tư vấn

 

 

 

 

 

 

Sáng, chiều thứ 2,4 (20+22+27+29/6/16)           Tổ 3

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Phòng

thực tập

BS hướng dẫn

  1.  

NGUYỄN THỊ BÍCH NGỌC

25/7/1990

Nữ

QS 1

 

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

HOÀNG THỊ NHƯ ÁI

30/5/1982

Nữ

QS 1

  1.  

ĐẶNG THỊ MỸ CHÂU

02/11/1979

Nữ

QS 1

  1.  

THÁI KIM DU

21/5/1967

Nam

QS 2

  1.  

THÁI LÊ MINH TRÍ

11/12/1991

Nam

QS 2

  1.  

KIỀU MAI MỸ DUNG

02/02/1987

Nữ

QS 2

  1.  

NGUYỄN VĂN HÒA

08/5/1963

Nam

Lăn Kim

  1.  

NGUYỄN NGỌC HÙNG

22/12/1958

Nam

Lăn Kim

  1.  

HUỲNH THÙY QUẾ HƯƠNG

13/01/1969

Nữ

Lăn Kim

  1.  

NGUYỄN THIÊN HƯƠNG

26/8/1986

Nữ

IPL

  1.  

NGÂN THỊ THÊM

29/8/1989

Nữ

IPL

  1.  

TRỊNH CAO KHẢI

01/5/1965

Nam

IPL

  1.  

NGÔ MINH TRÃI

15/6/1972

Nam

IPL

  1.  

NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH

02/7/1991

Nữ

IPL

  1.  

NGUYỄN THỊ MAI KHÁNH

30/9/1972

Nữ

Fractional/ Tư vấn

  1.  

CAO NGỌC LONG

15/10/1964

Nam

Fractional/ Tư vấn

  1.  

QUÁCH TỪ NGỌC MAI

09/4/1988

Nữ

RF/ Tư vấn

  1.  

HUỲNH THANH NHỨT

25/5/1981

Nam

RF/ Tư vấn

  1.  

TRẦN DUY PHÚC

10/3/1954

Nam

Tư vấn

  1.  

LÊ HUỲNH PHÚC

28/4/1976

Nam

Tư vấn

  1.  

NGUYỄN ĐÌNH THẮNG

25/02/1981

Nam

Tư vấn

  1.  

ĐOÀN TRANG DIỄM THỤC

26/6/1985

Nữ

Tư vấn

  1.  

NGUYỄN THỊ MINH TRANG

15/7/1991

Nữ

Tư vấn

  1.  

PHẠM THỊ CẨM TÚ

22/01/1976

Nữ

Laser C02

  1.  

NGÔ THỊ BẠCH YẾN

26/3/1985

Nữ

Laser C02

  1.  

PHẠM THU YẾN

04/4/1978

Nữ

Laser C02

  1.  

NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

24/12/1988

Nữ 

Laser C02

  1.  

TRẦN THỊ HOÀNG HƯƠNG

09/3/1983

Nữ

Laser C02