Dịch vụ   >>   Bảng giá khám bệnh
BẢNG GIÁ THU TIỀN DỊCH VỤ
 KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
 
I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ, CẬN LÂM SÀNG
 
STT NỘI DUNG  GIÁ THU   GHI CHÚ 
1  Khám dịch vụ            70,000  
2  Khám phòng Vip          300,000  
3  Mụn có phẳng, Skintags, Kén thượng bì, U mềm lây 1 nốt          150,000  
4  Mụn có phẳng, Skintags, Kén thượng bì, U mềm lây # 10 nốt          400,000  
5  Mụn có phẳng, Skintags, Kén thượng bì, U mềm lây # 20 nốt          600,000  
6  U tuyến mồ hôi 1 bên mắt # 20 nốt          500,000  
7  U tuyến mồ hôi 1 bên mắt # 40 nốt (đốt thêm các vị trí khác tính          800,000  
8  Mụn cóc, Mắt cá, U lành da, sừng da kích thước < 10 mm/nốt          200,000  
9  Mụn cóc, Mắt cá, U lành da, sừng da kích thước > 10 mm/nốt          300,000  
10  Mụn cóc 1 bên khóe móng          300,000  
11  Mụn cóc 2 bên khóe móng          500,000  
12  Nevus dạng mụn cóc (Verrucous nevus) # 6cm2          600,000  
13  Móng quặp (móng chọc thịt) 1 bên khóe          500,000  
14  Móng quặp 2 bên khóe          800,000  
15  Rạch nhọt          300,000  
16  U nhầy (mucous cyst) (1 cái)          300,000  
17  U bã đậu (sebacecous cyst) < 0,5cm (lớn chuyển qua phòng mổ          400,000  
18  U hạt sinh mũ (botriomycome)          300,000  
19  U hạt viêm (granuloma)          300,000  
20  Nhuộm, soi tiêu bản Gono (nam)            70,000  
21  HIV - Elisa/ Serodia (kết quả nhanh)          150,000  
22  VDRL (kết quả nhanh)          100,000  
23  TPHA (kết quả nhanh)          100,000  
24  Chlamydia Trachomatis
(kết quả nhanh) 
        150,000  
25  HBsAg (kết quả nhanh)          100,000  
26  PCR (Chlammydia + Soi G)
kỹ thuật cao 
        720,000  
27  Soi tươi tiết dịch nữ (TV, CA, G …)            65,500  
28  Máu lắng (bằng máy tự động)            40,000  
29  Tìm tế bào Hargraves            65,000  
30  Nước tiểu 10 thông số            40,000  
31  Kháng sinh đồ          189,000  
32  Vi khuẩn nuôi cấy và định danh bằng phương pháp thông thường          230,000  
33  Vi nấm nuôi cấy và định danh bằng phương pháp thông thường          230,000  
34  Tiền công chích            50,000  
35  Chấm AL            50,000  
36  Chấm AT            80,000  
37  Xịt AL           142,000  
38  Gono/Chlamydia/Mycopl asma Realtime - PCR          720,000  
39  Ureaplasma urealyticum Real-time PCR          720,000  
40  HPV Real-time PCR       1,550,000  
41  Urê, Creatinin, Gly, Gama, Protein            25,000  
42  Try, HDL, Lipid, Cholesterol            30,000  
43  SGOT, SGPT, GGT            40,000  
44  ION đồ             70,000  
45  Công thức máu            60,000  
46  Test dị ứng nguyên          900,000  
47  Thời gian máu chảy            42,000  
48 Ký sinh trùng Toxocara (IgG,IgM) miễn dịch tự động         290,000  
49 Ký sinh trùng Gnathostoma (IgG,IgM) miễn dịch tự động         290,000  
50 Ký sinh trùng Fasciola (IgG,IgM) miễn dịch tự động         290,000  
51 Ký sinh trùng Strongyloides (IgG,IgM) miễn dịch tự động         290,000  
52 Ký sinh trùng Taenia Solidium (IgG,IgM) miễn dịch tự động         290,000  
53 Giang Mai 1 mũi bao gồm Thuốc chích và tiền công chích         100,000  
54 Bệnh Lậu liều duy nhất bao gồm Thuốc chích và tiền công chích         290,000  
55 Điều trị sùi mào gà đốt điện, Laser CO2  600.000/lần  Thương tổn < 5 nốt hoặc tổng diện tích <5cm2
56 Điều trị sùi mào gà đốt điện, Laser CO2  600.000/lần x 2  Từ 5-10 nốt, lỗ tiểu, hậu môn hoặc tổng diện tích 5-10cm2 (K=2) (K là hệ số nhân)
57 Điều trị sùi mào gà đốt điện, Laser CO2  600.000/lần x 3  Thương tổn > 10 nốt, tổng diện tích > 10cm2(K=3)
(K là hệ số nhân)
 
II. GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO
 
RESTYLANE    
STT SẢN PHẨM (1 ML/ỐNG) GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10% ( ≥ 2 ỐNG)
1 Restylane Lidocain 8.400.000/ ống  15.100.000/ 2 ống
2 Restylane Perlane Lidocaine  10.200.000/ ống  18.350.000/ 2 ống
3 Restylane Lip Volume  10.800.000/ ống 19.400.000/ 2 ống
4 Restylane Skinboosters Vital Light Lido 7.100.000/ ống 12.750.000/ 2 ống
5 Restylane Skinbooster Vital Lidocaine 7.400.000/ ống 13.300.000/ 2 ống
JUVEDERM    
STT SẢN PHẨM (1 ML/ ỐNG) GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10%
1 Juvederm Voluma with Lidocain 10.200.000/ ống  18.360.000/ 2 ống
2 Juvederm Ultra XC 8.400.000/ ống 15.120.000/ 2 ống
3 Juvederm Ultra Plus XC 9.100.000/ ống 16.380.000/ 2 ống
 
HYALUAL      
STT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10% ( ≥ 2 ỐNG)
1 Hyalual 1,8% -  1ml 6.000.000/ ống 10.800.000/ 2 ống
2 Hyalual 1,8% -  2ml 8.400.000/ ống  15.100.000/ 2 ống
3 Hyalual 2.2% -  1ml 6.500.000/ ống  11.700.000/ 2 ống
4 Hyalual 2.2% -  2ml 9.700.000/ ống  17.450.000/ 2 ống
BOTOX      
STT DỊCH VỤ TRỌN GÓI (*) GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10%   
1 Xóa nếp nhăn mắt 4.000.000 ≥ 2 Dịch vụ  
2 Xóa nếp nhăn gian mày 4.000.000  
3 Xóa nếp nhăn trán 4.000.000  
4 Xóa nếp nhăn mũi 1.500.000  
5 Nâng cung mày 2.000.000  
6 Thon gọn gương mặt 12.000.000  
   
Chỉ định khác của BOTOX 150.000 đồng /UI ≥ 50 UI  
MÁY CLARITY      
STT CHỈ ĐỊNH DIỆN TÍCH GIÁ TIỀN TỪ LẦN THỨ 3 TRỞ ĐI GIẢM 20%
1 LẦN
1 Dãn mạch, u mạch. < 10 cm2 1.500.000 1.200.000
< 20 cm2 2.500.000 2.000.000
>20 cm2 3.500.000 2.800.000
2 Đốm nâu, đồi mồi, tàn nhang. < 5 cm2 500.000 400.000
5 - 10 cm2 1.000.000 800.000
10 - 20 cm2 2.000.000 1.600.000
20- 30 cm2 3.000.000 2.400.000
3 Trẻ hóa da ( 2 tuần làm 1 lần) Mặt 2.000.000 Mua gói 5 lần , tặng 1 lần Mesoderm sạm da. 
Mặt và Cổ 3.000.000
 
MÁY  ELLIPSE  
1.      TRIỆT LÔNG
NỘI DUNG LẦN 1 LẦN 2 TỪ LẦN 3 TRỞ ĐI
Hai cằng chân 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Hai đùi 4.500.000 3.200.000 2.500.000
Hai chân 7.500.000 5.200.000 4.000.000
Hai cẳng tay 2.500.000 1.800.000 1.500.000
Hai tay 4.500.000 3.200.000 2.500.000
Nách 1.300.000 1.000.000 700.000
Cằm 1.300.000 1.000.000 700.000
Mép 700.000 500.000 300.000
Đường giữa bụng 1.300.000 1.000.000 700.000
Ngực 2.500.000 1.800.000 1.500.000
 
2. ĐỒI MỒI-TÀN NHANG-DẦY SỪNG-U MẠCH-BỚT SẮC TỐ- NẾP NHĂN DA
  < 20 phát chiếu 1.200.000  
  < 40  phát chiếu 2.000.000  
  < 70  phát chiếu 2.900.000  
  Diện tích lớn (làm từng đợt 70 phát chiếu) 2.900.000  
3. CÁC CHỈ ĐỊNH KHÁC    
  Trẻ hóa da hoặc Sạm da 2.900.000
  (Mua gói 5 lần tặng 1 lần Mesoderm sạm da)
  Sạm da-giãn mạch 3.900.000
  (Mua gói 5 lần tặng 1 lần Mesoderm sạm da)
  Giãn mạch 1 vùng ( diện tích < 30 cm2 ) 2.000.000
  Giãn mạch lan tỏa cả mặt 2.900.000
4. SẸO- NẾP NHĂN-RẠN DA    
  Vùng quanh mắt ( hoặc diện tích < 30 cm2  ) 1.500.000  
  Toàn mặt 4.500.000  
  Đùi hoặc Bụng 6.000.000  
  Đùi + Bụng 8.000.000  
MÁY LĂN KIM ELLISYS    
STT NỘI DUNG SHOT VÙNG ĐIỀU TRỊ
1 Sẹo mụn ≤600 Shot Mặt
Trẻ hóa da
Trị Sẹo, Sẹo mụn
Sáng da
Nếp nhăn, rãnh sâu
Lỗ chân lông to
Nâng cơ, giảm chảy xệ
Trị mụn, da nhờn
 MÁY AQUA MESODERM + MÁY LUNAR-N    
VÙNG CHỈ ĐỊNH 1 LẦN/ VNĐ TRỌN GÓI  5 LẦN  (GIẢM 10%)
Mặt hoặc Cổ Sáng da (Aqua mesoderm)         600,000                    2,700,000
Sạm da (Aqua mesoderm)         700,000                    3,150,000
Nâng cơ, giảm chảy xệ         700,000                    3,150,000
Sẹo mụn         550,000                    2,475,000
Thâm vùng mắt         450,000                    2,025,000
Thân Trị vết rạn nứt sau khi mang thai (dt 15x15cm) nếu dt rộng gấp đôi, gấp ba tiền sẽ tính gấp đôi, gấp ba         700,000                    3,150,000
Tóc Trị rụng tóc (dt 10x10cm/lần) chỉ làm 2ml thuốc/lần không làm nhiều hơn         350,000                    1,575,000
MÁY HIPRO ( HIFU)    
STT Vùng điều trị Đơn vị (shot) Giá tiền 1 lần ( VNĐ)
1 Trán 100-200 5.300.000
2 Mắt 100-200 4.200.000
3 200-300 8.400.000
4 Nọng cằm 200-300 8.400.000
5 Cổ 300-400 8.400.000
6 Toàn mặt 400-500 12.700.000
7 Bụng 400-500 12.700.000
8 Bắp tay 400-500 12.700.000
MÁY JOULE, ECO2    
ĐIỀU TRỊ SẸO MỤN Giá tiền 1 lần ( VNĐ)
Micro Laser Peel hoặc Profractional, ECO2 6.600.000
Micro Laser Peel có kết hợp Profractiona (Chỉ áp dụng cho máy Erbium Yag) 8.800.000
TRẺ HÓA DA
Micro Laser Peel hoặc Profractional, ECO2 (Vùng mặt hoặc cổ hoặc 2 bàn tay) 6.600.000
Micro Laser Peel kết hợp Profractional (ERBIUM YAG) (Vùng mặt hoặc cổ hoặc 2 bàn tay) 8.800.000
Micro Laser Peel 2 cẳng tay (ERBIUM YAG) 8.800.000
ĐIỀU TRỊ SẸO XẤU
Rạn da vùng bụng hoặc mông hoặc đùi 8.800.000
Sẹo xấu < 5 cm2 2.200.000
Sẹo xấu < 10cm2 3.300.000
Sẹo xấu 10- 20cm2 4.400.000
Sẹo xấu 30-40 cm2 5.500.000
Sẹo xấu > 40 cm2 8.800.000
 
CHĂM SÓC DA        
VÙNG CHỈ ĐỊNH GIÁ TIỀN 1 LẦN/ VNĐ TRỌN GÓI  5 LẦN
 (GIẢM 10%)
TRỌN GÓI 10 LẦN (GIẢM 20%)
Chăm sóc da mặt Chăm sóc da thường ( không chiếu Led) 350.000 1.575.000 2.800.000
Chăm sóc da thường trọn gói 500.000 2.375.000 4.000.000
Chăm sóc da mụn trọn gói 400.000 1.800.000 3.200.000
Chiếu đèn LED 200.000    
Chiếu đèn ASX 200.000    
Chăm sóc da vùng lưng Chăm sóc da mụn trọn gói 500.000 2.375.000 4.000.000
 
RF  
STT VỊ TRÍ ĐIỀU TRỊ GIÁ TIỀN 1 LẦN/ VNĐ
1 Mặt 2.100.000đ
2 Nọng cằm 1.600.000đ
3 Săn chắc vùng cổ 1.600.000đ
4 Săn chắc vùng bụng 3.200.000đ
5 Tan mỡ vùng bụng 3.700.000đ
6 Săn chắc vùng đùi 3.700.000đ
7 Tan mỡ vùng đùi 3.700.000đ
 
MÁY REVLITE – QS      
STT CHỈ ĐỊNH DIỆN TÍCH GIÁ TIỀN TỪ LẦN THỨ 3 TRỞ ĐI GIẢM 20%
1 Trẻ hóa da, xạm da, tàn nhang Mặt hoặc cổ 3.000.000 2.400.000
Mặt và cổ 4.000.000 3.200.000
2 má 2.000.000 1.600.000
2 Bớt sắc tố, dãn mạch. < 5 cm2 500.000 400.000
5 - 10 cm2 1.000.000 800.000
10-15 cm2 1.500.000 1.200.000
10 - 20 cm2 2.000.000 1.600.000
20- 30 cm2 3.000.000 2.400.000
> 30 cm2 20 cm2 x 1.000.000 Giảm 20%
3 Đốm nâu, đồi mồi. < 5 cm2 500.000 400.000
5 - 10 cm2 1.000.000 800.000
10-15 cm2 1.500.000 1.200.000
10 - 20 cm2 2.000.000 1.600.000
20- 30 cm2 3.000.000 2.400.000
> 30 cm2 20 cm2 x 1.000.000 Giảm 20%
4 Sạm da, trẻ hóa da
 (Laser toning, 2 tuần làm 1 lần)
Mặt 2.000.000 Mua gói 5 lần , tặng 1 lần Mesoderm sạm da.
Mặt và Cổ 3.000.000
XÓA XĂM      
STT CHỈ ĐỊNH DIỆN TÍCH GIÁ TIỀN 1 LẦN TỪ LẦN THỨ 3 TRỞ ĐI GIẢM 20%
1.   Xóa xăm viền mắt   2.000.000 1.600.000
2.   Xóa xăm chân mày 1.500.000 1.200.000
Xóa xăm ½ chân mày 1.000.000 800.000
3.    Xóa xăm < 5 cm2 500.000 400.000
5- 10 cm2 1.000.000 800.000
10-15 cm2 1.500.000 1.200.000
10 - 20 cm2 2.000.000 1.600.000
20 -30 cm2 3.000.000 2.400.000
30 - 50 cm2 4.000.000 3.200.000
>50 cm2 30 cm2 x 1.000.000 Giảm 20%
 
DERMAROLLER (LĂN KIM TAY)    
STT CHỈ ĐỊNH LOẠI GIÁ TIỀN 1 LẦN/VNĐ
1 SẸO MỤN KIM LĂN SỬ DỤNG 1 LẦN                    6,000,000
TRẺ HÓA DA
SÁNG DA
NẾP NHĂN, RÃNH SÂU
LỖ CHÂN LÔNG TO
RẠN DA (VÙNG BỤNG, MÔNG)
CHEMICAL PEEL    
STT CHỈ ĐỊNH LOẠI GIÁ TIỀN 1 LẦN/VNĐ
1 MỤN TRỨNG CÁ Glycolid Acid 20%, 35%, 70%                    1,200,000
LÃO HÓA DA
SẸO MỤN
SẠM DA, TĂNG SẮC TỐ
BỀ MẶT DA CÓ KHUYẾT ĐiỂM
       
STT CHIỈ ĐỊNH   GIÁ TIỀN 1 LẦN/VNĐ
1 PHÂN TÍCH DA                         300,000
 
MÁY IONOMAT      
STT VÙNG CHỈ ĐỊNH  GIÁ TIỀN 1 LẦN/VNĐ TRỌN GÓI 5 LẦN (GIẢM 20%)
1 TAY MỒ HÔI TAY                         50,000                            200,000
2 CHÂN MỒ HÔI CHÂN                         50,000                            200,000
 
SẸO LỒI  
STT LOẠI GIÁ TIỀN /VNĐ
1 < 0.5 cm2 200,000
2 0.5 - 1 cm2 300,000
3 1 - 2 cm2 400,000
4 2 - 3 cm2 600,000
5 3 - 4 cm2 800,000
6 Sẹo lớn (>4cm), phức tạp chuyển PHCN hay chuyển SCU tham vấn
 
REVIGANCE    
STT SẢN PHẨM (1 mL/ỐNG) GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10% ( ≥ 2 ỐNG)
1 Revigance Plus With Lidocaine 6.700.000/ ống  12.060.000/ 2 ống
2 Revigance Deep Plus With Lidocaine 6.700.000/ ống 12.060.000/ 2 ống
3 Revigance Implant Plus With Lidocaine 7.500.000/ ống 13.500.000/ 2 ống
STT LOẠI GIÁ TIỀN / VNĐ
1 CANNULA         200,000
PLURYAL      
STT SẢN PHẨM ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN / VNĐ GIẢM 10% (≥ 2 ỐNG)
1 Pluryal 1ml 7.100.000 12.750.000/ 2 ống
2 Pluryal Voluma 1ml 7.600.000 13.650.000/ 2 ống
3 Pluryal Booster  1ml 6.500.000/ ống  11.700.000/ 2 ống
4 Pluryal Meso 2  5ml 4.000.000/ ống 7.200.000/ 2 ống

III. GIÁ PHẪU THUẬT DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU

STT LOẠI PHẪU THUẬT PHÃU THUẬT ĐỐT GHI CHÚ
1 Nốt ruồi, Nang tuyến bã, Các loại u lành khác 1.040.000 VNĐ → 3.000.000 VNĐ   Tùy kích thức và vị trí
2 Mắt cá chân 1.040.000 VNĐ   1 cái
3 Chích sẹo lồi 400.000 VNĐ → 1.000.000 VNĐ   Tùy kích thức và vị trí
4 Sẹo lồi mặt tay/
 Phẫu thuật
1.500.000 VNĐ → 2.000.000 VNĐ   Tùy kích thức và vị trí
5 Sẹo mụn, Sẹo lõm,
Hói đầu / PRP
6.000.000 VNĐ →8.000.000 VNĐ   01 lần
6 Sửa sẹo xấu 1.040.000 VNĐ → 3.000.000 VNĐ   Tùy kích thức và vị trí
7 Sẹo xấu (Pinhole)   700.000 VNĐ 01 lần
8 Xanthelasma 1.040.000 VNĐ   01 mí
9 Mồng gà   1.000.000 VNĐ → 3.000.000 VNĐ Tùy kích thức và vị trí
10 Mồng gà lớn tê tủy sống   3.000.000 VNĐ → 4.000.000 VNĐ Tùy kích thức và vị trí
11 Hẹp bao quy đầu 2.400.000 VNĐ   01 lần
12 Paraphimosis,
giải quyết tắc nghẽn
800.000 VNĐ   01 lần
13 Cắt da thừa mi trên 4.000.000 VNĐ   02