Dịch vụ   >>   Bảng giá khám bệnh

BẢNG GIÁ THU TIỀN DỊCH VỤ

KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

 

 

 

                                Đvt: đồng

KHÁM THEO YÊU CẦU : 70.000

KHÁM NGOÀI GIỜ : 70.000

KHÁM PHÒNG VIP : 300.000

 

 

STT

Nội Dung

Bảng giá

Kết quả thường

Kết quả nhanh

I.                  XÉT NGHIỆM VI SINH

1)

Nhuộm, soi tiêu bản Geno (Nam)

 

70.000

II.               MIỄN DỊCH – DỊ ỨNG

1)

HIV – ELISA/SERODIA

100.000

150.000

2)

VDRL

50.000

100.000

3)

TPHA

70.000

100.000

4)

Chlamydia Trachomatis

100.000

150.000

5)

HBsAg

80.000

100.000

6)

PCR (Chlammydia + Soi G) kỹ thuật cao

400.000

 

III.           VI  NẤM

1)

Cạo tìm nấm trực tiếp

 

50.000

2)

Soi tươi tiết dịch nữ (TV, CA, G..)

 

50.000

IV.           XÉT NGHIỆM KHÁC

1

XN chẩn đoán tế bào học bằng pp nhuộm Papanicolaou.

225.000

 

 

2

XN chẩn đoán mô học bằng pp nhuộm HematoxylinEosin

200.000

 

3

Máu lắng (bằng máy tự động)

40.000

 

4

Tìm tế bào Hargraves

65.000

 

5

Nước tiểu 10 thông số

40.000

 

6

Kháng sinh đồ

170.000

 

10

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng pp thông thường

200.000

 

11

Cấy máu

300.000

 

13

Nuôi cấy và định danh vi nấm bằng pp thông thường

200.000

 

           

·          Tiền công chích: 50.000 đồng /lần

·          Chấm AL: 50.000  đồng/ lần

·          Chấm AT: 80.000  đồng/ lần

·          Xịt AL (Mụn cóc sinh dục): 100.000 đồng/ lần.

 

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ

LASER – ĐỐT ĐIỆN

 

                                Đvt: đồng

STT

NỘI DUNG

GIÁ TIỀN

 

  1.  

Các loại:  Mụn cóc phẳng, Skin tags, Kén thượng bì, U mềm lây

  • nốt …………………………………………………………………………..
  • # 10 nốt …………………………………….....................................................
  • # 20 nốt ……………………………………………………………………….

 

150.000

400.000

600.000

 

  1.  

U tuyến mồ hôi

  • 1 bên mắt  # 20 nốt ……………………………………………………………
  • 2 bên mắt  # 40 nốt ……………………………………………………………

( đốt thêm các vị trí khác tính theo nốt tương đương như mắt)

500.000

800.000

 

  1.  

Nốt ruồi, Tàn nhang, Đốm nâu, Ban vàng, Dày sừng tiết bã, Dày sừng ánh sáng (đồi mồi)                                                          

  • Kích thước  < 5 mm/ nốt …….………………………………………………….
  • Kích thước  > 5 mm/ nốt ….…………………………………………………….

      (nếu tính số nhiều  5 - 10 nốt  loại 1 mm) ……………………….…………………

 

 

200.000

500.000

1.000.000

 

  1.  

Mụn cóc, Mắt cá, U lành da, Sừng da,

  • Kích thước  5 mm/ nốt ……………………………………………………...
  • Kích thước    5 – 10 mm/ nốt …………………………………………….......
  • Kích thước  > 10 mm/ nốt ………………………………………………….......

 

  200.000

300.000

500.000

 

  1.  

Mụn cóc 1 bên khóe móng

300.000

 

  1.  

Mụn cóc 2 bên khóe móng

500.000

 

  1.  

Nevus dạng mụn cóc (Verrucous nevus) # 6 cm2

600.000

 

  1.  

Móng quặp (móng chọc thịt) 1 bên khóe

500.000

 

  1.  

Móng quặp 2 bên khóe

800.000

 

  1.  

Rạch nhọt

300.000

 

  1.  

Mồng gà < 5 mụn nhỏ

400.000

 

  1.  

Mồng gà > 5 mụn hoặc mồng gà hậu môn hoặc mồng gà lỗ tiểu

700.000

 

  1.  

U nhầy (mucous cyst) (1 cái)

300.000

 

  1.  

U bã đậu (sebaceous cyst)  5 – 10 mm (nếu lớn hơn nên chuyển qua phòng mổ)

400.000

 

  1.  

U hạt sinh mủ (botriomycome)

300.000

 

  1.  

U hạt viêm (granuloma)

300.000

 

  1.  

Sinh thiết (chuyển phòng mổ)

 

 

 

KHÁM THEO YÊU CẦU  

70.000

 

 

KHÁM NGOÀI GIỜ

70.000

 

 

KHÁM PHÒNG VIP

300.000

 

Tp.HCM, ngày 30 tháng 03 năm 2016

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ ĐỀ NGHỊ KỸ THUẬT CAO

                          CHĂM SÓC DA

 

 

STT

VÙNG

CHỈ ĐỊNH

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

TRỌN GÓI 5 LẦN (GIẢM 20%)

1

Chăm sóc

da mặt

Chăm sóc da thường ( không chiếu Led)

250.000

1.000.000

Chăm sóc da thường trọn gói

400.000

1.600.000

Chăm sóc da mụn trọn gói

300.000

1.200.000

Chiếu đèn LED

150.000

 

Chiếu đèn ASX

150.000

 

Chiếu UV Toàn thân

400.000/lần

3.600.000/10 lần

- Phân tích da: 300.000 VNĐ/ lần (bao gồm chụp hình phân tích da + Tư vấn sau phân tích + in kết quả hình chụp sau phân tích)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

GIẢM TĂNG TIẾTMỒ HÔI TAY, CHÂN

 (MÁY IONOMAT)

 

 

STT

VÙNG

CHỈ ĐỊNH

GIÁ TIỀN

1 LẦN

TRỌN GÓI 5 LẦN (GIẢM 20%)

1

Tay

Mồ hôi tay

50.000

200.000

2

Chân

Mồ hôi chân

50.000

200.000

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

SẸO LỒI

 

 

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

1

< 0.5 cm2

200.000

2

0.5 – 1 cm2

300.000

3

1 – 2 cm2

400.000

4

2 – 3 cm2

600.000

5

3 – 4 cm2

800.000

6

Sẹo lớn (>4 cm2), phức tạp chuyển Khoa Ngoại Phong

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

MÁY  ELLIPSE VÀ MÁY NORDLYS

 

1. TRIỆT LÔNG

 

NỘI DUNG

LẦN 1

LẦN 2

TỪ LẦN 3 TRỞ ĐI

Hai cằng chân

3.500.000

2.500.000

2.000.000

Hai đùi

4.500.000

3.200.000

2.500.000

Hai chân

7.500.000

5.200.000

4.000.000

Hai cẳng tay

2.500.000

1.800.000

1.500.000

Hai tay

4.500.000

3.200.000

2.500.000

Nách

1.300.000

1.000.000

700.000

Cằm

1.300.000

1.000.000

700.000

Mép

700.000

500.000

300.000

Đường giữa bụng

1.300.000

1.000.000

700.000

Ngực

2.500.000

1.800.000

1.500.000

 

2. XẠM DA-ĐỒI MỒI-TÀN NHANG-DẦY SỪNG-U MẠCH-NẾP NHĂN DA

 

1-3 phát chiếu

600.000

450.000

350.000

4-10 phát chiếu

1.300.000

1.000.000

700.000

10-50 phát chiếu

2.500.000

1.800.000

1.500.000

Diện tích lớn (làm từng đợt 50 phát chiếu)

2.500.000

1.800.000

1.500.000

 

3. TRẺ HOÁ DA

 

Chiếu da mặt

2.500.000

1.800.000

1.500.000

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

 (MÁY REVLITE – QS )

 

STT

CHỈ ĐỊNH

DIỆN TÍCH

GIÁ TIỀN

1 LẦN

TỪ LẦN THỨ 3 TRỞ ĐI GIẢM 20%

1

Trẻ hóa da, xạm da, tàn nhang

Mặt hoặc cổ

3.000.000

2.400.000

Mặt và cổ

4.000.000

3.200.000

2 má

2.000.000

1.600.000

2

Bớt sắc tố, dãn mạch

< 5 cm2

5 - 10 cm2

10 - 20 cm2

> 20 cm2

500.000

1.000.000

2.000.000

3.000.000

400.000

800.000

1.600.000

2.400.000

3

Đốm nâu, đồi mồi

< 5 cm2

5 - 10 cm2

10 - 20 cm2

> 20 cm2

500.000

1.000.000

2.000.000

3.000.000

Không giảm giá

XÓA XĂM

 

 

 

MÁY REVLITE

MÁY QS-HÀN QUỐC

1

Xóa xăm viền mắt

 

2.000.000

 

2

Xóa xăm chân mày

 

1.500.000

 

3

Xóa xăm

< 10 cm2

10 - 20 cm2

20 -30 cm2

 30 - 40 cm2

1.000.000

2.000.000

3.000.000

4.000.000

500.000

1.000.000

1.500.000

2.000.000

5

Xóa xăm 1 vùng lớn, chia nhỏ diện tích để đo chính xác

50 cm2

 

4.000.000

 

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

DERMAROLLER ( LĂN KIM TAY )

 

 

STT

CHỈ ĐỊNH

LOẠI

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

Sẹo mụn

Trẻ hoá da

Sáng da

Nếp nhăn, rãnh sâu

Lỗ chân lông to

Rạn da (vùng bụng, mông)

 

Kim lăn sử dụng 1 lần

6.000.000

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

 MÁY LĂN KIM ELLISYS

 

 

STT

NỘI DUNG

SHOT

VÙNG ĐIỀU TRỊ

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

Sẹo mụn

Trẻ hóa da

Trị Sẹo, Sẹo mụn

Sáng da

Nếp nhăn, rãnh sâu

Lỗ chân lông to

Nâng cơ, giảm chảy xệ

Trị mụn, da nhờn

 

≤600 Shot

 

 

Mặt

 

4.000.000

2

Diện tích lớn

 ≤800 Shot

Vùng khác

5.000.000

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

RF

 

 

STT

VỊ TRÍ ĐIỀU TRỊ

GIÁ TIỀN 1 LẦN

(VNĐ)

1

Mặt

2.000.000đ

2

Nọng cằm

1.500.000đ

3

Săn chắc vùng cổ

1.500.000đ

4

Săn chắc vùng bụng

3.000.000đ

5

Tan mỡ vùng bụng

3.500.000đ

6

Săn chắc vùng đùi

3.500.000đ

7

Tan mỡ vùng đùi

3.500.000đ

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

BOTOX

 

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Botox

150.000đ/ Đơn vị

> 50 đơn vị

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

HYALUAL

 

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Hyalual 1,8% - 1ml

5.400.000/ ống

9.720.000/ 2 ống

2

Hyalual 1,8% - 2ml

7.500.000/ ống

13.500.000/ 2 ống

3

Hyalual 2.2% - 1ml

5.850.000/ ống

10.530.000/ 2 ống

4

Hyalual 2.2% - 2ml

8.700.000/ ống

15.660.000/ 2 ống

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

JUEDERM

 

STT

LOẠI

GIÁ TIỀN / VNĐ

GIẢM 10%

1

Juvederm Voluma with Lidocain

9.150.000/ ống

16.470.000/ 2 ống

2

Juvederm Ultra Plus XC

8.200.000/ ống

14.760.000/ 2 ống

3

Cannula

200.000/ cây

 


                        

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

CHEMICAL PEEL

 

 

STT

CHỈ ĐỊNH

LOẠI

GIÁ TIỀN

1 LẦN/ VNĐ

1

–       Mụn trứng cá

–       Lão hóa da

–       Sẹo mụn

–       Sạm da, tăng sắc tố

–       Bề mặt da có khuyết điểm

Glycolid Acid 20%, 35%, 70%

1.200.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO

MÁY HIPRO ( HIFU)

Nhân dịp khai trương, khoa thẩm mỹ da áp dụng chương trình khuyến mãi giảm giá 20 % cho dịch vụ HIFU

STT

Vùng điều trị

Đơn vị (shot)

Giá tiền 1 lần ( VNĐ)

Giá tiền 1 lần sau giảm 20%(VNĐ)

1

Trán

100-200

5.000.000

4.000.000

2

Mắt

100-200

4.000.000

3.200.000

3

200-300

8.000.000

6.400.000

4

Nọng cằm

200-300

8.000.000

6.400.000

5

Cổ

300-400

8.000.000

6.400.000

6

Toàn mặt

400-500

12.000.000

9.600.000

7

Bụng

400-500

12.000.000

9.600.000

8

Bắp tay

400-500

12.000.000

9.600.000

 

KHÁM THEO YÊU CẦU  

70.000

 

 

KHÁM NGOÀI GIỜ

70.000

 

 

KHÁM PHÒNG VIP

300.000