Dịch vụ   >>   Quản lý chất lượng bệnh viện
11-07-2016 14:24:52 GMT+7
|

Danh mục kỹ thuật khám bệnh chữa bệnh được theo thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Danh mục kỹ thuật khám bệnh chữa bệnh được

SỞ Y TẾ  TP.HỒ CHÍ MINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỆNH VIỆN DA LIỄU

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 06 năm 2014

 

 

DANH MỤC CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

 

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. TUẦN HOÀN

 

 

 

 

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

 

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

x

x

x

 

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục  ≤ 8 giờ

x

x

x

 

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

x

x

x

x

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

x

x

x

x

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

x

x

x

 

 

B. HÔ HẤP

 

 

 

 

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

x

x

x

x

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

x

x

x

x

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

66

Đặt ống nội khí quản

x

x

x

 

 

 Đ. TIÊU HOÁ

 

 

 

 

216

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

221

Thụt tháo

x

x

x

x

223

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)  

x

x

x

x

225

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

x

x

x

x

229

Nuôi d­ưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

x

x

x

x

 

E. TOÀN THÂN

 

 

 

 

245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

x

x

x

 

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

x

x

x

x

249

Giải stress cho người bệnh

x

x

x

 

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

x

x

x

 

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

x

x

x

x

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

x

x

x

x

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

x

x

x

x

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

x

x

x

x

259

Rửa mắt tẩy độc

x

x

x

 

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

x

x

x

x

262

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

264

Tắm cho người bệnh tại gi­ường

x

x

x

x

266

Xoa bóp phòng chống loét

x

x

x

x

267

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

x

x

x

 

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

x

x

x

x

275

Băng bó vết thư­ơng

x

x

x

x

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

x

x

x

x

 

G. XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

281

Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại giường (một lần)

x

x

x

x

284

Định nhóm máu tại gi­ường

x

x

x

x

285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

x

x

x

x

 

II. NỘI KHOA

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. HÔ HẤP

 

 

 

 

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

x

x

x

x

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

x

x

x

x

 

B. TIM MẠCH

 

 

 

 

85

Điện tim thường

x

x

x

x

 

C. THẦN KINH

 

 

 

 

128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

x

x

x

x

 

D. THẬN TIẾT NIỆU

 

 

 

 

188

Đặt sonde bàng quang

x

x

x

 

 

Đ. TIÊU HÓA

 

 

 

 

244

Đặt ống thông dạ dày

x

x

x

x

247

Đặt ống thông hậu môn

x

x

x

x

339

Thụt tháo phân

x

x

x

x

 

 

III. NHI KHOA

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH

 

 

 

 

1516

Thay băng điều trị vết thương mãn tính

x

x

 

 

1517

Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính

x

x

 

 

1518

Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính

x

x

 

 

 

V. DA LIỄU

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. NỘI KHOA

 

 

 

 

1

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

x

x

 

 

2

Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng

x

x

 

 

3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

x

x

x

x

 

B. NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

1. Thủ thuật

 

 

 

 

4

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

x

x

 

 

5

Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

x

x

 

 

6

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

x

x

 

 

7

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

x

x

 

 

8

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

x

x

 

 

9

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

x

x

 

 

10

Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

x

x

 

 

11

Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

x

x

 

 

12

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

x

x

 

 

13

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

x

x

 

 

14

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

x

x

 

 

15

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

x

x

 

 

16

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

x

x

 

 

17

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

x

x

 

 

18

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

x

x

 

 

19

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

x

x

 

 

20

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

x

x

 

 

21

Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

x

x

 

 

22

Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

x

x

 

 

23

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

x

x

 

 

24

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

x

x

 

 

25

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

x

x

 

 

26

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

x

x

 

 

27

Xoá xăm bằng YAG-KTP

x

x

 

 

28

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

x

x

 

 

29

Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

x

x

 

 

30

Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

x

x

 

 

31

Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

x

x

 

 

32

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

x

x

 

 

33

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

x

x

 

 

34

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

x

x

 

 

35

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

x

x

 

 

36

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

x

x

 

 

37

Điều trị trứng cá bằng IPL

x

x

 

 

38

Xoá nếp nhăn bằng IPL

x

x

 

 

43

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

x

x

x

 

44

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

x

x

x

 

45

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

x

x

x

 

46

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

x

x

x

 

47

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

x

x

x

 

48

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

x

x

x

 

49

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

x

x

x

 

50

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

x

x

x

 

51

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

x

x

x

x

 

2. Phẫu thuật

 

 

 

 

52

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

x

x

 

 

53

Sinh thiết móng

x

x

 

 

54

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

x

x

 

 

55

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh  phong

x

x

 

 

56

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh  phong

x

x

 

 

57

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh  phong

x

x

 

 

58

Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh  phong

x

x

 

 

59

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh  phong

x

x

 

 

60

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh  phong

x

x

 

 

61

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh  phong

x

x

 

 

62

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh  phong

x

x

 

 

64

Sinh thiết da

x

x

 

 

65

Sinh thiết niêm mạc

x

x

 

 

66

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh  phong

x

x

 

 

67

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

x

x

 

 

68

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

x

x

 

 

69

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

x

x

 

 

70

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong

x

x

x

 

71

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

x

x

x

 

 

 C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC

 

 

 

 

74

Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

75

Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

76

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

77

Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

78

Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

79

Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

80

Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

81

Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

82

Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

x

x

 

 

83

Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

84

Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

85

Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

86

Điều trị rám má bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

87

Điều trị tàn nhang  bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

88

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

x

x

 

 

89

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

x

x

 

 

 

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. CÁC KỸ THUẬT

 

 

 

 

6

Cấp cứu cao huyết áp

x

x

x

 

7

Cấp cứu ngừng thở

x

x

x

 

8

Cấp cứu ngừng tim

x

x

x

 

10

Cấp cứu tụt huyết áp

x

x

x

 

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

x

x

x

 

19

Chọc tủy sống đường bên

x

x

x

 

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

x

x

x

 

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

x

x

x

 

42

Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương

x

x

x

 

43

Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

x

x

x

 

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

x

x

x

 

76

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

x

x

x

 

79

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện

x

x

x

 

86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

x

x

x

 

87

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

x

x

x

 

89

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh

x

x

x

 

90

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

x

x

x

 

91

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện

x

 

x

x

 

95

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

x

x

x

 

96

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

x

x

x

 

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

x

x

x

 

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

x

x

x

 

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

x

x

x

 

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

x

x

x

 

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

x

x

x

 

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

x

x

x

 

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

x

x

x

 

148

Rửa tay phẫu thuật

x

x

x

 

149

Rửa tay sát khuẩn

x

x

x

 

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

x

x

x

 

173

Theo dõi SpO2

x

x

x

 

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

x

x

x

 

184

Thở oxy qua mặt nạ

x

x

x

 

186

Thở oxy qua ống chữ T

x

x

x

 

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

x

x

x

 

195

Truyền dịch thường qui

x

x

x

 

196

Truyền dịch trong sốc

x

x

x

 

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

x

x

x

 

199

Truyền máu trong sốc

x

x

x

 

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

x

x

x

 

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

x

x

x

 

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

x

x

x

 

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

x

x

x

 

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

x

x

x

 

 

Đ. AN THẦN

 

 

 

 

4466

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức

x

x

x

 

4467

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh

x

x

x

 

 

X. NGOẠI KHOA

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. THẦN KINH - SỌ NÃO

 

 

 

 

1

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

x

x

 

 

1031

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

x

x

 

 

1032

Nẹp bột các loại, không nắn

x

x

 

 

 

XI. BỎNG

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. ĐIỀU TRỊ BỎNG

 

 

 

 

40

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

x

x

 

 

 

 

XV. TAI - MŨI - HỌNG

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

D. ĐẦU CỔ

 

 

 

 

300

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

x

x

x

 

301

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

x

x

x

x

302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

x

x

x

x

303

Thay băng vết mổ

x

x

x

x

304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

x

x

x

x

 

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

  1. VẬT LÝ TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)

 

 

 

 

5

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

x

x

x

 

6

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

x

x

x

 

7

Điều trị bằng các dòng điện xung

x

x

x

 

10

Điều trị bằng dòng giao thoa

x

x

x

 

16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

x

x

x

x

17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

x

x

x

x

18

Điều trị bằng Parafin

x

x

x

x

22

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

x

x

x

 

 

  1. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

 

 

 

 

40

Tập dáng đi

x

x

x

x

41

Tập đi với thanh song song

x

x

x

x

43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

x

x

x

x

44

Tập đi với gậy

x

x

x

x

47

Tập lên, xuống cầu thang

x

x

x

x

50

Tập đi với chân giả dưới gối

x

x

x

x

52

Tập vận động thụ động

x

x

x

x

53

Tập vận động có trợ giúp

x

x

x

x

54

Tập vận động chủ động

x

x

x

x

55

Tập vận động tự do tứ chi

x

x

x

x

56

Tập vận động có kháng trở

x

x

x

x

57

Tập kéo dãn

x

x

x

x

63

Tập với thang tường

x

x

x

x

68

Tập thăng bằng với bàn bập bênh

x

x

x

x

70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

x

x

x

x

71

Tập với xe đạp tập

x

x

x

x

72

Tập với bàn nghiêng

x

x

x

x

75

Tập ho có trợ giúp

x

x

x

x

90

Tập điều hợp vận động

x

x

x

x

 

  1. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU

(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)

 

 

 

 

92

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

x

x

x

x

95

Tập các vận động thô của bàn tay

x

x

x

x

96

Tập các vận động khéo léo của bàn tay

x

x

x

x

97

Tập phối hợp hai tay

x

x

x

x

98

Tập phối hợp tay mắt

x

x

x

x

 

Đ. KỸ THUẬT THĂM DÒ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế  trực tiếp thực hiện)

 

 

 

 

112

Lượng giá chức năng người khuyết tật

x

x

x

x

122

Thử cơ bằng tay

x

x

x

 

123

Đo tầm vận động khớp

x

x

x

x

139

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên

x

x

x

x

140

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới

x

x

x

x

 

E. DỤNG CỤ CHỈNH  HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)

 

 

 

 

146

Kỹ thuật sử dụng chân giả dư­ới gối

x

x

x

x

154

Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong

x

x

x

x

 

XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

C. TẾ BÀO HỌC

 

 

 

 

118

Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

x

x

x

x

120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

x

x

x

 

138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

140

Tìm giun chỉ trong máu

x

x

x

x

143

Máu lắng (bằng máy tự động)

x

x

x

 

144

Tìm tế bào Hargraves

x

x

x

 

149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

x

157

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

x

x

 

 

159

Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học

x

x

 

 

160

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

x

x

x

 

163

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

x

x

x

 

168

Xét nghiệm mô bệnh học hạch

x

x

 

 

 

D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU

 

 

 

 

280

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

292

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

x

x

x

 

 

G. TRUYỀN MÁU

 

 

 

 

456

Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu

x

x

 

 

458

Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

x

x

 

 

462

Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR

x

x

 

 

463

Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động

x

x

 

 

 

                                              XXIII. HÓA SINH

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. MÁU

 

 

 

 

3

Định lượng Acid Uric

x

x

x

 

19

Đo hoạt độ ALT (GPT)

x

x

x

 

20

Đo hoạt độ AST (GOT)

x

x

x

 

29

Định lượng Calci toàn phần

x

x

x

 

41

Định lượng Cholesterol toàn phần

x

x

x

 

51

Định lượng Creatinin

x

x

x

 

58

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

x

x

x

 

75

Định lượng Glucose

x

x

x

 

77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

x

x

x

 

84

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

x

x

x

 

112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

x

x

x

 

158

Định lượng Triglycerid

x

x

x

 

166

Định lượng Urê

x

x

x

 

 

B. NƯỚC TIỂU

 

 

 

 

206

Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)

x

x

x

x

 

XXIV. VI SINH

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

A. VI KHUẨN

 

 

 

 

 

1. Vi khuẩn chung

 

 

 

 

1

Vi khuẩn nhuộm soi

x

x

x

x

3

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

x

x

x

 

6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

x

x

x

 

10

Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh

x

x

 

 

11

Vi khuẩn khẳng định

x

x

 

 

 

2. Mycobacteria

 

 

 

 

17

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

x

x

x

x

39

Mycobacterium leprae nhuộm soi

x

x

x

 

41

Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết

x

x

 

 

 

4. Neisseria gonorrhoeae

 

 

 

 

49

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

x

x

x

x

50

Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc

x

x

 

 

51

Neisseria gonorrhoeae PCR

x

x

 

 

52

Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR

x

x

 

 

 

6. Các vi khuẩn khác

 

 

 

 

60

Chlamydia test nhanh

x

x

x

x

64

Chlamydia PCR

x

x

 

 

65

Chlamydia Real-time PCR

x

x

 

 

99

Treponema pallidum RPR định tính và định lượng

x

x

 

 

100

Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng

x

x

 

 

106

Ureaplasma urealyticum PCR

x

x

 

 

107

Ureaplasma urealyticum Real-time PCR

x

x

 

 

 

B. VIRUS

 

 

 

 

 

2. Hepatitis virus

 

 

 

 

117

HBsAg test nhanh

x

x

x

x

 

3. HIV

 

 

 

 

169

HIV Ab test nhanh

x

x

x

x

 

7. Các virus khác

 

 

 

 

239

HPV Real-time PCR

x

x

 

 

 

C. KÝ SINH TRÙNG

 

 

 

 

 

1. Ký sinh trùng trong phân

 

 

 

 

263

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

x

x

x

x

265

Đơn bào đường ruột soi tươi

x

x

x

x

266

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

x

x

x

x

267

Trứng giun, sán soi tươi

x

x

x

x

268

Trứng giun soi tập trung

x

x

x

x

269

Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi

x

x

x

x

 

3. Ký sinh trùng ngoài da

 

 

 

 

307

Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi

x

x

x

x

309

Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi

x

x

x

x

 

4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác

 

 

 

 

317

Trichomonas vaginalis soi tươi

x

x

x

x

318

Trichomonas vaginalis nhuộm soi

x

x

x

 

 

D. VI NẤM

 

 

 

 

319

Vi nấm soi tươi

x

x

x

x

322

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

x

x

 

 

 

XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN

KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

30

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết

x

x

x

 

31

Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học

x

x

x

 

35

Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff

x

x

 

 

37

Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin

x

x

 

 

74

Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou

x

x

x

 

76

Nhuộm Giemsa

x

x

x

x